Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nourishment”

119 câu thật có từ nourishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nourishment nghĩa là sự nuôi dưỡng. nourishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a source of materials to nourish the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nourishment

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The materials used for the enticing of the flies and the nourishment of the maggots have been various.

    Từ trong câu: nourishment, material, use, fly, maggot, various

    Various, New England Salmon Hatcheries and Salmon Fisheries in the Late 19th Century. Nguồn: Project Gutenberg #17171. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The roots will help stabilize the structure and provide nourishment.

    Từ trong câu: nourishment, root, help, stabilize, structure, provide

    «Making an Island/Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=34524 (bản sửa đổi 3990932). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This unwholesome nourishment, acting on the brain, induced nostalgia and suicide.

    Từ trong câu: nostalgia, nourishment, act, brain, induce, suicide

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no lack of nourishment for the feathered tribes--water and earth are prolific of vermin.

    Từ trong câu: vermin, lack, nourishment, tribe, water, earth, prolific

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nourishment

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
insufficient nourishment25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nourishment

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nourishment trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ nourishment hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nourishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nourishment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nourishment?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nourishment: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.