Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nourishment”

118 câu thật có từ nourishment hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nourishment nghĩa là sự nuôi dưỡng. nourishment là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a source of materials to nourish the body. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nourishment

Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ nourishment

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nourishment trong kho câu?
    Kho câu có 118 câu có từ nourishment hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ nourishment xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nourishment gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nourishment?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nourishment: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.