Câu tiếng Anh có từ “northern”
575 câu thật có từ northern hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: northern nghĩa là phương bắc. northern là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or characteristic of a region of the United States north of (approximately) the Mason-Dixon line. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ northern
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Northern lights usually appear as green or red rivers of lights across the sky.
Từ trong câu: northern, light, usually, appear, green, red, river, across
«Northern lights may appear across Canada and northern U.S. late Tuesday night», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=198780 (bản sửa đổi 4823294). · English Wikinews · CC BY 2.5
In many northern countries, people dry fish to make it last longer without going bad.
Từ trong câu: northern, many, country, people, dry, fish, make, last
«Stockfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=903818 (bản sửa đổi 10279074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After the war Northern white people came south and set up schools for the education of Negroes.
Từ trong câu: education, northern, war, white, people, come, south, set
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng northern
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| northern hemisphere | 847 lần |
| northern ireland | 977 lần |
| northern extremity | 434 lần |
| northern territory | 485 lần |
| northern virginia | 495 lần |
| northern provinces | 374 lần |
| northern pacific | 346 lần |
| northern europe | 562 lần |
| northern latitudes | 244 lần |
| northern italy | 418 lần |
| northern lights | 440 lần |
| northern regions | 356 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ northern
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ northern trong kho câu?
- Kho câu có 575 câu có từ northern hoặc các dạng của từ, trích từ 442 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ northern xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ northern gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 166 câu, rồi Bậc B1 với 150 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ northern?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ northern: Quá khứ đơn (52 câu), Câu phủ định (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.