Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nervousness”

106 câu thật có từ nervousness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nervousness nghĩa là sự bồn chồn. nervousness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the anxious feeling you have when you have the jitters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nervousness

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The most common side effects of taking the drug are nervousness and sleeping problems.

    Từ trong câu: nervousness, common, side, effect, take, drug, sleep, problem

    «Methylphenidate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178562 (bản sửa đổi 11007477). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Had we shown the slightest hesitation or nervousness, they would have attempted to frighten us into submission."

    Nếu chúng tôi tỏ ra do dự hoặc lo lắng dù chỉ một chút, họ sẽ cố gắng khiến chúng tôi sợ hãi và phải khuất phục."

    Từ trong câu: submission, nervousness, show, slight, hesitation, attempt, frighten

    William Henry Giles Kingston, Adventures in Australia. Nguồn: Project Gutenberg #21383. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her fright and nervousness vanished; and she began her recitation, her clear, sweet voice reaching to the farthest corner of the room without a tremor or a break.

    Từ trong câu: farthest, tremor, nervousness, fright, begin, recitation, clear, sweet

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng nervousness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sheer nervousness42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nervousness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nervousness trong kho câu?
Kho câu có 106 câu có từ nervousness hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nervousness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nervousness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nervousness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nervousness: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.