Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minimise”

86 câu thật có từ minimise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minimise nghĩa là giảm thiểu. minimise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: represent as less significant or important. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minimise

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This use of a crossover design minimises the number of participants needed, which is more economical.

    Từ trong câu: minimise, use, design, number, participant, need, economical

    «Exercise as it relates to Disease/Improving exercise tolerance in patients with Multiple Sclerosis: Can aerobic training help?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=400801 (bản sửa đổi 3469157). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All have different types which work together to minimise damage and increase repair so the wider variety the better.

    Từ trong câu: minimise, different, type, work, together, damage, increase, repair

    «Motivation and emotion/Book/2013/Alzheimer's and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148048 (bản sửa đổi 2602418). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Since their inception, local rugby judiciaries have played a large part in minimising the number of cases in which players commit illegal and foul play.

    Từ trong câu: rugby, minimise, since, local, play, large, part, number

    «Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/The Intersection of Politics and Business in Rugby Union», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123387 (bản sửa đổi 2165388). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are many other exercise approaches (such as Tai Chi and Hydrotherapy) currently being researched which may provide the benefits of exercise whilst minimising pain.

    Có nhiều phương pháp tập thể dục khác (như Thái Cực Quyền và Thủy trị liệu) hiện đang được nghiên cứu có thể mang lại lợi ích cho việc tập thể dục đồng thời giảm thiểu cơn đau.

    Từ trong câu: pain, benefit, currently, minimize, minimise, many, exercise, approach

    «Exercise as it relates to Disease/Hydrotherapy or Supreme Ultimate Boxing for Osteoarthritis Management: You Choose», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375786 (bản sửa đổi 4094778). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minimise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minimise trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ minimise hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minimise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minimise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minimise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minimise: can và could (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.