Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minimise”

86 câu thật có từ minimise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minimise nghĩa là giảm thiểu. minimise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: represent as less significant or important. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minimise

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Different methods of minimising the inconvenience caused by this hindrance have been adopted at different places.

    Từ trong câu: minimise, different, method, inconvenience, cause, hindrance, adopt, place

    Meg Gehrts, A Camera Actress in the Wilds of Togoland The adventures, observations & experiences of a cinematograph actress in West African forests whilst collecting films depicting native life and when posing as the white woman in Anglo-African cinematograph dramas. Nguồn: Project Gutenberg #45442. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Appearance numbers have been excluded from this table to minimise the need for maintenance.

    Từ trong câu: exclude, minimise, appearance, number, table, need, maintenance

    «List of Zimbabwe men's international cricketers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=930783 (bản sửa đổi 10337245). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Since their inception, local rugby judiciaries have played a large part in minimising the number of cases in which players commit illegal and foul play.

    Từ trong câu: rugby, minimise, since, local, play, large, part, number

    «Journal of Sport and Exercise Studies/Business, Politics and Sport 2011/The Intersection of Politics and Business in Rugby Union», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123387 (bản sửa đổi 2165388). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minimise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minimise trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ minimise hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minimise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minimise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minimise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minimise: can và could (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.