Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “minimise”

86 câu thật có từ minimise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: minimise nghĩa là giảm thiểu. minimise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: represent as less significant or important. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ minimise

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Visual cues and instructions should be given, to minimise difficulty processing verbal communication.

    Từ trong câu: cue, minimise, visual, instruction, give, difficulty, process, verbal

    «Exercise as it relates to Disease/Exercise for Autism?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279660 (bản sửa đổi 4113020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The main takeaway from this chapter is to minimise the distorted perceptions of what people should look like.

    Từ trong câu: takeaway, main, chapter, minimise, perception, people, look, like

    «Motivation and emotion/Book/2021/Fitspiration and body image», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276778 (bản sửa đổi 2344461). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Initially female breast cancer survivors should be supervised to ensure correct technique and minimising injury risk.

    Từ trong câu: survivor, supervise, initially, female, breast, cancer, ensure, correct

    «Exercise as it relates to Disease/Benefits of Resistance Training for Female Breast Cancer Survivors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364732 (bản sửa đổi 3666386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ minimise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ minimise trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ minimise hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ minimise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ minimise gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ minimise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ minimise: can và could (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.