Câu tiếng Anh có từ “meditate”
168 câu thật có từ meditate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: meditate nghĩa là thiền định. meditate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ meditate
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You should meditate and love all other people.
Từ trong câu: meditate, love, people
«Mysticism/Discussion on mysticism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295195 (bản sửa đổi 4472967) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“It was evening when I arrived, and I retired to a hiding-place among the fields that surround it to meditate in what manner I should apply to you.
Từ trong câu: meditate, evening, arrive, retire, hide, place, among, field
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
This night, as he knelt, with the wrinkles softening in his drawn face, he meditated, “I was asinine that I should ever scold the commercialists!
Từ trong câu: scold, wrinkle, kneel, meditate, night, draw, face, ever
Sinclair Lewis, Arrowsmith · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng meditate
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| meditate treachery | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ meditate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ meditate trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ meditate hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ meditate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ meditate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ meditate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ meditate: Quá khứ đơn (39 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.