Câu tiếng Anh có từ “mathematician”
153 câu thật có từ mathematician hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mathematician nghĩa là nhà toán học. mathematician là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a person skilled in mathematics. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mathematician
Danh sách câu dẫn chứng (153 câu)
So the path into which the intuition would lead humanity the mathematician, because of his training and peculiar functions, is unprepared to enter.
Từ trong câu: so, lead, peculiar, training, because, is, mathematician, of
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Formally, the arithmetic mean is called the first moment of the distribution by mathematicians.
Từ trong câu: formally, arithmetic, mean, call, first, moment, distribution, mathematician
«Measures of Center», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
This is reckoned the most successful and deeply considered compilation of open problems ever to be produced by an individual mathematician.
Từ trong câu: reckon, successful, deeply, consider, open, problem, ever, produce
«David Hilbert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25876 (bản sửa đổi 10379074). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mathematician
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| eminent mathematician | 33 lần |
| mathematician euclid | 10 lần |
| mathematician astronomer | 12 lần |
| mathematician astronomers | 11 lần |
| swiss mathematician | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mathematician
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mathematician trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ mathematician hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mathematician xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mathematician gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mathematician?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mathematician: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Hiện tại hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.