Câu tiếng Anh có từ “loneliness”
189 câu thật có từ loneliness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: loneliness nghĩa là sự cô đơn. loneliness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being alone in solitary isolation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ loneliness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The transition was followed by loneliness, withdrawal, and increasing conflict.
Từ trong câu: loneliness, withdrawal, transition, follow, increase, conflict
«Motivation and emotion/Book/2026/Interpersonal psychotherapy and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331857 (bản sửa đổi 2833308). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I never passed three hours in such real anxiety of mind, and they were deepened by the total loneliness of the whole road.
Từ trong câu: loneliness, never, pass, hour, real, anxiety, mind, total
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Much as our lonely heroine loved her loneliness, she was greatly touched by their spontaneous kindness, but she was alarmed by it too.
Từ trong câu: loneliness, heroine, much, lonely, love, greatly, touch, spontaneous
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng loneliness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ loneliness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ loneliness trong kho câu?
- Kho câu có 189 câu có từ loneliness hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ loneliness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ loneliness gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ loneliness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ loneliness: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.