Câu tiếng Anh có từ “lifeguard”
33 câu thật có từ lifeguard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lifeguard nghĩa là nhân viên cứu hộ. lifeguard là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an attendant employed at a beach or pool to protect swimmers from accidents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lifeguard
Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)
“There is a story about a certain officer in the lifeguards who was very much grieved that his soldiers had lost a sock of his.
Từ trong câu: lifeguard, story, certain, officer, much, grieve, soldier, lose
Ivan Sergeevich Turgenev, Virgin Soil. Nguồn: Project Gutenberg #2466. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some time after we had pitched our camp, and were strolling about the city, the lifeguards entered, and were of course saluted with repeated vivas.
Từ trong câu: lifeguard, time, pitch, camp, city, enter, course, repeat
William Surtees, Twenty-Five Years in the Rifle Brigade. Nguồn: Project Gutenberg #36778. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For example, do not include your lifeguard certification when you are trying to attract corporate employers.
Từ trong câu: certification, lifeguard, example, include, try, attract, corporate, employer
«Social Media/Professional Identity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 1828807). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lifeguard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lifeguard trong kho câu?
- Kho câu có 33 câu có từ lifeguard hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lifeguard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lifeguard gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 9 câu, rồi Bậc C1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lifeguard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lifeguard: Quá khứ đơn (4 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), There is và there are (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.