Câu tiếng Anh có từ “length”
1.247 câu thật có từ length hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: length nghĩa là chiều dài. length là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the linear extent in space from one end to the other. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ length
‘I will,’ cried James, throwing himself at full length on the grass; ‘we were pretty well baked on the road before we got in here.
Từ trong câu: road, grass, bake, cry, throw, himself, full, length
M. E. Braddon, Joshua Haggard's daughter, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #78548. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is the average of the large shells one finds upon the beach, but a full-sized one would be about ten inches in length.
Từ trong câu: shell, inch, beach, average, large, find, full, size
Edward Step, By the deep sea. Nguồn: Project Gutenberg #77774. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng length
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ length
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ length trong kho câu?
- Kho câu có 1.247 câu có từ length hoặc các dạng của từ, trích từ 1.010 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ length xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ length gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 428 câu, rồi Bậc B1 với 314 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ length?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ length: Quá khứ đơn (158 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (110 câu), Câu phủ định (86 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.