Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “length”

1.643 câu thật có từ length hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: length nghĩa là chiều dài. length là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the linear extent in space from one end to the other. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ length

Danh sách câu dẫn chứng (47 câu)

    Từ hay đi cùng length

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    full length5.737 lần
    arm's length1.713 lần
    wave length1.498 lần
    feet in length3.060 lần
    focal length1.112 lần
    whole length3.351 lần
    inches in length1.052 lần
    unit length907 lần
    till at length2.572 lần
    miles in length1.489 lần
    length cm808 lần
    entire length917 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ length

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ length trong kho câu?
    Kho câu có 1.643 câu có từ length hoặc các dạng của từ, trích từ 1.094 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ length xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ length gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 557 câu, rồi Bậc B1 với 424 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ length?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ length: Quá khứ đơn (298 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (141 câu), Câu phủ định (128 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.