Câu tiếng Anh có từ “lease”
182 câu thật có từ lease hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lease nghĩa là thuê. lease là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: property that is leased or rented out or let. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lease
Danh sách câu dẫn chứng (182 câu)
McLean rode to the Limberlost, and stopping in the shade, sat waiting for Freckles, whose hour for passing the foot of the lease had come.
Từ trong câu: whose, ride, stop, shade, sit, wait, hour, pass
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two anxious-faced boys were going about among experienced oilmen begging them for oil leases, preferably oil leases on which there was a proved well.
Từ trong câu: preferably, anxious, face, boy, go, among, experience, beg
Ida M. Tarbell, All in the Day's Work: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #63754. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lease
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lease
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lease trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ lease hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lease xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lease gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lease?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lease: Quá khứ đơn (21 câu), can và could (20 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.