Câu tiếng Anh có từ “lamp”
723 câu thật có từ lamp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lamp nghĩa là đèn. lamp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artificial source of visible illumination. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lamp
Danh sách câu dẫn chứng (723 câu)
Regardless of all this: for she had weightier matters at heart: Nancy followed the man, with trembling limbs, to a small ante-chamber, lighted by a lamp from the ceiling.
Từ trong câu: regardless, matter, heart, follow, man, limb, small, chamber
Charles Dickens, Oliver Twist · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Now in no one of the seven apartments was there any lamp or candelabrum, amid the profusion of golden ornaments that lay scattered to and fro or depended from the roof.
Từ trong câu: amid, golden, one, any, depend, scatter, seven, roof
Edgar Allan Poe, The Masque of the Red Death · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
I jumped up, took my muff and umbrella, and hastened into the inn-passage: a man was standing by the open door, and in the lamp-lit street I dimly saw a one-horse conveyance.
Từ trong câu: umbrella, jump, up, take, passage, man, stand, open
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng lamp nằm ở trang từ điển: lamp đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lamp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lamp trong kho câu?
- Kho câu có 723 câu có từ lamp hoặc các dạng của từ, trích từ 398 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lamp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lamp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 237 câu, rồi Bậc B2 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.