Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lamp”

656 câu thật có từ lamp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lamp nghĩa là đèn. lamp là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artificial source of visible illumination. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lamp

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The night came like the turning out of a lamp, and in another moment came tomorrow.

    Từ trong câu: tomorrow, night, come, like, turn, out, lamp, another

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lamp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
oil lamp1.040 lần
gas lamp881 lần
shaded lamp560 lần
kerosene lamp347 lần
lamp post864 lần
lamp burning634 lần
electric lamp463 lần
street lamp1.049 lần
lamp lit357 lần
lamp burned377 lần
hanging lamp333 lần
swinging lamp216 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lamp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lamp trong kho câu?
Kho câu có 656 câu có từ lamp hoặc các dạng của từ, trích từ 380 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lamp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lamp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 218 câu, rồi Bậc B2 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lamp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lamp: Quá khứ đơn (157 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (65 câu), Câu phủ định (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.