Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “knock”

683 câu thật có từ knock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: knock nghĩa là gõ cửa. knock là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: deliver a sharp blow or push :"He knocked the glass clear across the room". Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ knock

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Well, sir, just about the time I got started, the war broke out; and it knocked my paint higher than a kite.

    Từ trong câu: war, kite, well, sir, time, get, start, break

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng knock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
knock the ashes573 lần
loud knock812 lần
knock down4.735 lần
knock loudly329 lần
knock off2.329 lần
double knock353 lần
knock kneed169 lần
knock to pieces298 lần
nearly knock482 lần
knock softly247 lần
knock gently248 lần
knees knock250 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ knock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knock trong kho câu?
Kho câu có 683 câu có từ knock hoặc các dạng của từ, trích từ 428 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ knock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 196 câu, rồi Bậc A2 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knock: Quá khứ đơn (183 câu), Câu phủ định (75 câu), Quá khứ hoàn thành (60 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.