Câu tiếng Anh có từ “jurisdiction”
182 câu thật có từ jurisdiction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jurisdiction nghĩa là thẩm quyền. jurisdiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in law; the territory within which power can be exercised. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jurisdiction
Danh sách câu dẫn chứng (182 câu)
The term "transient" is frequently used in police reports, without any precise definitions across jurisdictions.
Từ trong câu: transient, term, frequently, use, police, report, precise, definition
«California Public Policy and Citizen Participation/Homelessness», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252208 (bản sửa đổi 4617702). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A few weeks earlier, moreover, the Court had indicated an intention to scrutinize more closely the basis of its jurisdiction in this class of cases.
Từ trong câu: scrutinize, week, early, moreover, court, indicate, intention, closely
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jurisdiction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jurisdiction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jurisdiction trong kho câu?
- Kho câu có 182 câu có từ jurisdiction hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jurisdiction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jurisdiction gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 146 câu, rồi Bậc C2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jurisdiction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jurisdiction: Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.