Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jeweller”

68 câu thật có từ jeweller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jeweller nghĩa là thợ kim hoàn. jeweller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes jewelry. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jeweller

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "Write a note to the jewellers saying that you have got it."

    "Hãy viết một bức thư cho người thợ kim hoàn nói rằng bạn đã có được nó."

    Từ trong câu: jeweller, write, note, say, get

    Anthony Trollope, The American Senator. Nguồn: Project Gutenberg #5118. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • M. Rene Lalique is among the jewellers who have applied enamelling to their work in a peculiarly technically perfect manner.

    Từ trong câu: jeweller, technically, be, among, apply, work, perfect, manner

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My Bade-Frau's husband has gone to the front, and so has our Apotheke; there are no porters left at the station, and a jeweller is doing duty as station-master!

    Từ trong câu: jeweller, bid, husband, go, front, leave, station, do

    Harriet Julia Campbell, Lady Jephson, A War-time Journal, Germany 1914 and German Travel Notes. Nguồn: Project Gutenberg #23533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jeweller

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jeweller bohmer10 lần
jeweller shops64 lần
dropsical jeweller6 lần
jeweller milliners7 lần
gamaliel the jeweller6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jeweller

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jeweller trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ jeweller hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jeweller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jeweller gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jeweller?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jeweller: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.