Câu tiếng Anh có từ “jeweller”
68 câu thật có từ jeweller hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: jeweller nghĩa là thợ kim hoàn. jeweller là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who makes jewelry. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ jeweller
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
‘“May I ask you, madame,” said the empress, “who is the jeweller who mounted these stones?”
Từ trong câu: jeweller, ask, madame, mount, stone
Auguste Louis Charles, Comte de, 1783-1853? La Garde-Chambonas, Anecdotal Recollections of the Congress of Vienna. Nguồn: Project Gutenberg #54061. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Is it not evident also, that they took the stars to be little bright spangles set in a solid firmament (which had windows), as jewellers set brilliants in metal?
Từ trong câu: jeweller, evident, take, star, little, bright, set, solid
Logan Mitchell, Religion in the Heavens; Or, Mythology Unveiled in a Series of Lectures. Nguồn: Project Gutenberg #38375. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng jeweller
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| jeweller bohmer | 10 lần |
| jeweller shops | 64 lần |
| dropsical jeweller | 6 lần |
| jeweller milliners | 7 lần |
| gamaliel the jeweller | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ jeweller
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jeweller trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ jeweller hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ jeweller xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jeweller gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jeweller?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jeweller: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.