Câu tiếng Anh có từ “isolated”
102 câu thật có từ isolated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: isolated nghĩa là bị cô lập. isolated là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not close together in time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ isolated
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Thurman wounded, the little isolated party fired the last of its ammunition and had to withdraw.
Từ trong câu: isolate, isolated, wound, little, party, fire, last, withdraw
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Practically isolated from the rest of the world, the Fire People must have here lived and prospered for a long time.
Từ trong câu: isolate, practically, isolated, rest, world, fire, people, live
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In some cases the butterflies are closely restricted to certain isolated localities, to which you must travel if determined to obtain them.
Từ trong câu: isolate, restrict, isolated, case, butterfly, closely, certain, travel
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ isolated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ isolated trong kho câu?
- Kho câu có 102 câu có từ isolated hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ isolated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ isolated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ isolated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ isolated: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.