Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intuit”

25 câu thật có từ intuit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intuit nghĩa là trực giác. intuit là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: know or grasp by intuition or feeling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intuit

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He did not intuit his promise, he distilled it from the facts themselves.

    Từ trong câu: intuit, promise, distill, fact, themselves

    Waldo David Frank, In the American jungle [1925-1936]. Nguồn: Project Gutenberg #78957. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The mind does not actually intuit except by doing, forming, and expressing.

    Từ trong câu: intuit, mind, actually, except, do, form, express

    Raffaello Piccoli, Benedetto Croce: An Introduction to His Philosophy. Nguồn: Project Gutenberg #54860. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This meant that the Dharma was to be intuited and not to be analytically reached by concepts.

    Từ trong câu: intuit, mean, reach, concept

    Daisetz Teitaro Suzuki, Essays in Zen Buddhism. Nguồn: Project Gutenberg #71157. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though such consciousness may not intuit in terms of space and time, it must none the less apprehend objects in terms of the categories.

    Từ trong câu: intuit, though, consciousness, term, space, time, none, less

    Norman Kemp Smith, A Commentary to Kant's 'Critique of Pure Reason'. Nguồn: Project Gutenberg #43572. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuit trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ intuit hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intuit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuit: can và could (8 câu), Câu phủ định (4 câu), must và have to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.