Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intuit”

25 câu thật có từ intuit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intuit nghĩa là trực giác. intuit là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: know or grasp by intuition or feeling. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intuit

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Knowing in these ways develops with awareness and awareness expands as you observe, analyze experience, learn, and intuit.

    Từ trong câu: intuit, know, way, develop, awareness, expand, observe, analyze

    «Dialectical Behavioral Therapy/Core Mindfulness Skills/Wise Mind/Experiencing Integration and Intuition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39793 (bản sửa đổi 3247127). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Intuiting starts with the individual where they learn from their experiences and then use these experiences for future mental models.

    Trực giác bắt đầu từ cá nhân nơi họ học hỏi từ kinh nghiệm của mình và sau đó sử dụng những kinh nghiệm này cho các mô hình tinh thần trong tương lai.

    Từ trong câu: intuit, start, individual, learn, experience, use, future, mental

    «Systems Theory/Systems Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23215 (bản sửa đổi 4338850). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intuit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intuit trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ intuit hoặc các dạng của từ, trích từ 21 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intuit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intuit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intuit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intuit: can và could (8 câu), Câu phủ định (4 câu), must và have to (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.