Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “infer”

183 câu thật có từ infer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: infer nghĩa là suy ra. infer là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reason by deduction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ infer

Danh sách câu dẫn chứng (183 câu)

  • M. de Bouillé's account leaves a sort of loop-hole, to infer that Montesquiou might have been hardly aware that Condé was a prisoner.

    Từ trong câu: loop, be, account, leave, sort, hole, infer, hardly

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, the two species live in the same place and one is led to infer that there may be greater differences in their physiology than in their morphology.

    Từ trong câu: morphology, however, species, live, place, lead, infer, great

    João Moojen, Speciation in the Brazilian Spiny Rats. Nguồn: Project Gutenberg #42720. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Again, the common idea that present perception consists of sensations as immediate, plus inferred images, implies that every perception involves inference.

    Từ trong câu: plus, again, common, idea, present, perception, consist, sensation

    Delton Thomas Howard, John Dewey's logical theory. Nguồn: Project Gutenberg #38141. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng infer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reasonably infer41 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ infer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infer trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ infer hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ infer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infer gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infer: Câu phủ định (37 câu), may và might (37 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.