Câu tiếng Anh có từ “infer”
156 câu thật có từ infer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: infer nghĩa là suy ra. infer là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: reason by deduction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ infer
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
We can infer the use of an ancient tool by seeing how similar-looking tools are used in existing or recent societies.
Từ trong câu: infer, use, ancient, tool, see, similar, look, exist
«Cultural Anthropology/Anthropological Methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149263 (bản sửa đổi 3811666). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng infer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reasonably infer | 41 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ infer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ infer trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ infer hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ infer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ infer gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ infer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ infer: may và might (32 câu), Câu phủ định (31 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.