Câu tiếng Anh có từ “indulgent”
116 câu thật có từ indulgent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: indulgent nghĩa là chiều chuộng. indulgent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or given to yielding to the wishes of someone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ indulgent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Who could help it, when he is so indulgent and when even in his anger he's kind?
Ai có thể giúp được điều đó, khi anh ấy rất bao dung và ngay cả khi tức giận, anh ấy vẫn tử tế?
Từ trong câu: indulgent, help, even, anger, kind
David Graham Phillips, The Second Generation. Nguồn: Project Gutenberg #11614. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How is it possible to be indulgent to error, when we are firmly persuaded that such error must lead to eternal condemnation?
Từ trong câu: indulgent, possible, error, firmly, persuade, lead, eternal
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How, she continued to ask herself, would that beloved parent, so stern to all else, so blindly indulgent to her, endure her loss?
Từ trong câu: blindly, indulgent, continue, ask, herself, beloved, parent, stern
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 57, No. 355, May 1845. Nguồn: Project Gutenberg #33141. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng indulgent
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ indulgent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ indulgent trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ indulgent hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ indulgent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ indulgent gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ indulgent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ indulgent: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.