Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “imp”
94 câu thật có từ imp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imp là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (folklore) fairies that are somewhat mischievous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imp
“There!” said the Imp, as he resumed his seat on the swinging ball, “now I feel better!
Từ trong câu: resume, ball, seat, there, better, imp, swing, now
Percy Keese Fitzhugh, King Time. Nguồn: Project Gutenberg #79473. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Malheureusement tous les efforts déployés par le Gouvernement Impérial dans cette direction restèrent sans effet.
Từ trong câu: ploy, effort, have, be, par, imp, direction, rest
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She did not wish to be midwife to a witch and the first to welcome a black imp into the world.
Từ trong câu: midwife, wish, first, welcome, black, imp, world
Esther Forbes, A mirror for witches. Nguồn: Project Gutenberg #75212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The rascal was firing in another direction entirely, firing rapturously, firing at his very allies, at the little imps themselves among the boulders and nettles.
Từ trong câu: rapturously, fire, another, direction, entirely, ally, little, imp
Eugene P. Lyle, The Missourian. Nguồn: Project Gutenberg #30623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imp trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ imp hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imp: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.