Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “imp”

94 câu thật có từ imp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: imp là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (folklore) fairies that are somewhat mischievous. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The flying clouds, that herald the storm, are with him "the flying devil and his imps."

    Từ trong câu: imp, fly, cloud, herald, storm, devil

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because of that ugly imp perched on our face which keeps us from ourselves: timidity.

    Từ trong câu: perch, imp, because, ugly, face, keep, ourselves, timidity

    «Reconstructing lost plays/Keep the Widow Waking/Act 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152906 (bản sửa đổi 1597764). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The temptation was strong, indeed, which led me to brave the malice of so many imps.

    Từ trong câu: malice, imp, strong, temptation, indeed, lead, brave, many

    John Greenleaf, 1807-1892 [Editor] Whittier, Child Life in Prose. Nguồn: Project Gutenberg #34549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng imp

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • imp riale40 lần
  • imp rieuse34 lần
  • imp of satan98 lần
  • imp ratrice29 lần
  • obv imp23 lần
  • imp rial24 lần
  • devil's imp40 lần
  • mischievous imp43 lần
  • satan's imp13 lần
  • imp of mischief71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ imp

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imp trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ imp hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ imp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imp?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imp: Quá khứ đơn (12 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.