Câu tiếng Anh có từ “imp”
104 câu thật có từ imp hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: imp nghĩa là (văn học dân gian) những nàng tiên có phần tinh nghịch. imp là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (folklore) fairies that are somewhat mischievous. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ imp
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
I have counted, in the superb collection of the Bibliothèque Impériale at Paris, nearly a hundred engraved heads of him.
Từ trong câu: imp, count, superb, collection, nearly, hundred, head
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 73, November, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16028. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The chimney-corner has been abolished by the economical furnace-register, and Santa Claus, if he come at all, must do it like an imp of the pit.
Từ trong câu: imp, chimney, corner, abolish, economical, register, come, like
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 27, January, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11173. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng imp
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ imp
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ imp trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ imp hoặc các dạng của từ, trích từ 91 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ imp xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ imp gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc C2 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ imp?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ imp: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.