Câu tiếng Anh có từ “immortal”
197 câu thật có từ immortal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: immortal nghĩa là bất tử. immortal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not subject to death. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ immortal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Are you not aware, I said, that the soul of man is immortal and imperishable?
Từ trong câu: immortal, aware, soul, man
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Are there any in whom the immortal hope burns low?
Từ trong câu: immortal, hope, burn, low
Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Shall we not spend our immortal life together?
Từ trong câu: immortal, spend, life, together
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Are there any means by which men may become eternal entities--as spirits and bodies inseparably connected--immortal individuals?
Từ trong câu: entity, immortal, mean, man, become, eternal, spirit, body
B. H. Roberts, Defense of the Faith and the Saints (Volume 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #52819. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng immortal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ immortal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ immortal trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ immortal hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ immortal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ immortal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B2 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ immortal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ immortal: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.