Câu tiếng Anh có từ “idiosyncratic”
41 câu thật có từ idiosyncratic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idiosyncratic nghĩa là có phong cách riêng. idiosyncratic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: peculiar to the individual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idiosyncratic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
What is striking is the extent to which it has freed itself from the personal and idiosyncratic.
Từ trong câu: idiosyncratic, strike, extent, free, itself, personal
Gorham Bert Munson, The dilemma of the liberated. Nguồn: Project Gutenberg #79374. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Among all the ingenious engines which man has contrived for his ornament and protection none, certainly, is more richly idiosyncratic than the umbrella.
Từ trong câu: idiosyncratic, among, ingenious, engine, man, contrive, ornament, protection
Robert Cortes Holliday, Turns about Town. Nguồn: Project Gutenberg #36085. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And anyone who has reflected at all upon the phenomenon of landladies must have been struck by the singularly idiosyncratic character of their names.
Từ trong câu: idiosyncratic, anyone, reflect, phenomenon, landlady, strike, character, name
Robert Cortes Holliday, Turns about Town. Nguồn: Project Gutenberg #36085. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiosyncratic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiosyncratic trong kho câu?
- Kho câu có 41 câu có từ idiosyncratic hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idiosyncratic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiosyncratic gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiosyncratic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiosyncratic: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (3 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.