Câu tiếng Anh có từ “her”
165 câu thật có từ her hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: her nghĩa là cô ấy, bà ấy (tân ngữ); của cô ấy (tính từ sở hữu). her là một đại từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a female person, or as a possessive determiner meaning belonging to a female. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ her
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She says, ‘Nothin’ will do her more good than skippin’ rope.
Từ trong câu: will, good, more, rope, her, than
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wages are usually better than those of a chambermaid, and her work is not near so laborious.
Từ trong câu: so, work, wage, usually, those, her, better, near
Mary E. Palmer, Guide to Hotel Housekeeping. Nguồn: Project Gutenberg #35066. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng her
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ her
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ her trong kho câu?
- Kho câu có 165 câu có từ her hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ her xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ her gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ her?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ her: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.