Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gravestone”

82 câu thật có từ gravestone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gravestone nghĩa là bia mộ. gravestone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stone that is used to mark a grave. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gravestone

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Over the years, people would break pieces from his gravestone to keep as souvenirs.

    Từ trong câu: gravestone, year, people, break, piece, keep, souvenir

    «Ed Gein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14976 (bản sửa đổi 10986665). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You would have said that they were a pair of cross-bones on a gravestone.

    Bạn có thể nói rằng chúng là một cặp xương chéo trên bia mộ.

    Từ trong câu: gravestone, pair, cross, bone

    Honoré de Balzac, Sarrasine. Nguồn: Project Gutenberg #1826. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Waushara County Sheriff's Department decided to keep the gravestone because they thought it would be stolen again.

    Từ trong câu: gravestone, county, department, decide, keep, because, think, steal

    «Ed Gein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14976 (bản sửa đổi 10986665). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is on the gravestone, that she died of consumption: would that it had been added--and her mother of grief!

    Từ trong câu: gravestone, die, consumption, add, mother, grief

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 424 Volume 17, New Series, February 14, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #15549. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravestone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravestone trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ gravestone hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gravestone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravestone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravestone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravestone: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.