Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gravestone”

82 câu thật có từ gravestone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gravestone nghĩa là bia mộ. gravestone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a stone that is used to mark a grave. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gravestone

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It was not there when Maud and I took our rambles together, and I recollected all the most important gravestones.

    Nó không ở đó khi Maud và tôi cùng nhau nói huyên thuyên, và tôi nhớ lại tất cả những tấm bia mộ quan trọng nhất.

    Từ trong câu: gravestone, take, together, recollect, important

    M. Y. Halidom, Tales of the Wonder Club, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #33688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must look upon gravestones to find the names of those who promised to be the best and noblest specimens of the race.

    Từ trong câu: gravestone, look, find, name, promise, best, noble, specimen

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gravestone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gravestone trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ gravestone hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gravestone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gravestone gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gravestone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gravestone: Quá khứ đơn (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.