Câu tiếng Anh có từ “granddaughter”
123 câu thật có từ granddaughter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: granddaughter nghĩa là cháu gái. granddaughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a female grandchild. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ granddaughter
Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)
Due to her various adventures, Caddie became famous through the stories her granddaughter wrote about her, and later published into childrens books.
Nhờ những cuộc phiêu lưu khác nhau, Caddy trở nên nổi tiếng qua những câu chuyện mà cháu gái viết về cô, và sau đó được xuất bản thành sách dành cho trẻ em.
Từ trong câu: publish, famous, various, late, through, due, later, granddaughter
«Menomonie, Wisconsin History/nani jean», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=203722 (bản sửa đổi 1597149). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With everything and everyone circulating within her tiny reach our two-year-old granddaughter is certain she is the center of the universe.
Từ trong câu: circulate, everything, everyone, tiny, reach, year, old, granddaughter
«Global Perspective/Toward a Global Perspective—seeing through illusion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=217191 (bản sửa đổi 2651217). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Instead, the crash killed four people inside the house; a grandmother, her daughter and her two granddaughters.
Từ trong câu: crash, instead, kill, four, people, inside, house, grandmother
«Marine jet crash into San Diego house attributed to string of errors», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=121934 (bản sửa đổi 4821724). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng granddaughter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tozer's granddaughter | 13 lần |
| granddaughter of didymus | 12 lần |
| didymus's granddaughter | 9 lần |
| maulevrier's granddaughter | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ granddaughter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ granddaughter trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ granddaughter hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ granddaughter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ granddaughter gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ granddaughter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ granddaughter: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.