Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “granddaughter”

123 câu thật có từ granddaughter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: granddaughter nghĩa là cháu gái. granddaughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a female grandchild. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ granddaughter

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Another servant in the household once found one of Aunt Charlotte's granddaughters using a compact that she had stolen from her young mistress.

    Từ trong câu: granddaughter, another, servant, household, once, find, aunt, use

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #18484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She would bear him no grandsons and no granddaughters— it was like a great chain of being had been cut off.

    Từ trong câu: grandson, granddaughter, bear, like, great, chain, cut, off

    «Planet Earth/7e. Darwin and the Struggle for Existence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417048 (bản sửa đổi 4373996). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He tells Gabriele that she was a poor orphan who had been found (he does not realize that it is his granddaughter).

    Anh ta nói với Gabriele rằng cô là một đứa trẻ mồ côi tội nghiệp đã được tìm thấy (anh ta không nhận ra đó là cháu gái của mình).

    Từ trong câu: poor, granddaughter, tell, orphan, find, realize

    «Simon Boccanegra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=254500 (bản sửa đổi 8949169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng granddaughter

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
tozer's granddaughter13 lần
granddaughter of didymus12 lần
didymus's granddaughter9 lần
maulevrier's granddaughter8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ granddaughter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ granddaughter trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ granddaughter hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ granddaughter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ granddaughter gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ granddaughter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ granddaughter: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.