Câu tiếng Anh có từ “granddaughter”
123 câu thật có từ granddaughter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: granddaughter nghĩa là cháu gái. granddaughter là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a female grandchild. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ granddaughter
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
There was an old woman named Nokomis, the granddaughter of the moon, who had a daughter whose name was Wenonah.
Có một bà lão tên là Nokomis, cháu gái của mặt trăng, có một cô con gái tên là Wenonah.
Từ trong câu: granddaughter, old, woman, name, moon, daughter
Egerton Ryerson Young, Algonquin Indian Tales. Nguồn: Project Gutenberg #10891. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Her heart beat, and she experienced that delicious vertigo which conducts the great-granddaughters of Eve to the verge of the abyss.
Từ trong câu: granddaughter, heart, beat, experience, delicious, conduct, great
Augustin Filon, Garrick's Pupil. Nguồn: Project Gutenberg #35023. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She received an old age pension and took care of her granddaughter, whose mother died while giving birth.
Từ trong câu: pension, receive, old, age, take, care, granddaughter, mother
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 013/Mac Mabe/Mrs. Jim Shelton», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265551 (bản sửa đổi 2535507). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng granddaughter
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| tozer's granddaughter | 13 lần |
| granddaughter of didymus | 12 lần |
| didymus's granddaughter | 9 lần |
| maulevrier's granddaughter | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ granddaughter
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ granddaughter trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ granddaughter hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ granddaughter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ granddaughter gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ granddaughter?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ granddaughter: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.