Câu tiếng Anh có từ “governmental”
126 câu thật có từ governmental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: governmental nghĩa là chính phủ. governmental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or dealing with the affairs or structure of government or politics or the state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ governmental
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
They are mainly being jeopardized by the taking of their homes by governmental force.
Từ trong câu: governmental, jeopardize, mainly, take, home, force
«Comparative law and justice/Zimbabwe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107818 (bản sửa đổi 2609119). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Other regions are covered by local governmental weather services which provide weather data to the public.
Từ trong câu: governmental, region, cover, local, weather, service, provide, data
«Planet Earth/4k. The Science of Weather Forecasting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416405 (bản sửa đổi 4373918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Support of cultural activities, as well as governmental, was also provided by land.
Từ trong câu: cultural, governmental, support, activity, well, provide, land
Walter Stitt Robinson, Mother Earth: Land Grants in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28499. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng governmental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| governmental organizations | 147 lần |
| governmental organisations | 49 lần |
| governmental agencies | 50 lần |
| non governmental | 325 lần |
| governmental entities | 21 lần |
| mobilize governmental | 9 lần |
| governmental organization | 72 lần |
| nonviolent governmental | 8 lần |
| governmental organisation | 22 lần |
| inter governmental | 16 lần |
| quasi governmental | 8 lần |
| governmental institutions | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ governmental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ governmental trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ governmental hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ governmental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ governmental gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ governmental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ governmental: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.