Câu tiếng Anh có từ “governmental”
126 câu thật có từ governmental hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: governmental nghĩa là chính phủ. governmental là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or dealing with the affairs or structure of government or politics or the state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ governmental
He also introduced a system of personal rule, making himself the head and centre of all governmental action.
Từ trong câu: governmental, introduce, system, personal, rule, make, himself, head
Charles E. Chapman, A History of Spain founded on the Historia de España y de la civilización española of Rafael Altamira. Nguồn: Project Gutenberg #40646. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng governmental
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- governmental organizations147 lần
- governmental organisations49 lần
- governmental agencies50 lần
- non governmental325 lần
- governmental entities21 lần
- mobilize governmental9 lần
- governmental organization72 lần
- nonviolent governmental8 lần
- governmental organisation22 lần
- inter governmental16 lần
- quasi governmental8 lần
- governmental institutions34 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ governmental
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ governmental trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ governmental hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ governmental xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ governmental gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ governmental?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ governmental: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.