Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “golfer”

66 câu thật có từ golfer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: golfer nghĩa là người chơi gôn. golfer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays the game of golf. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ golfer

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I have come to fetch golfers home to luncheon, and I compose myself to listen.

    Từ trong câu: golfer, come, fetch, home, luncheon, compose, myself, listen

    E. Phillips Oppenheim, The Vanished Messenger. Nguồn: Project Gutenberg #1699. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • American golfer Tiger Woods has been injured in a car crash near his home in Orlando, Florida.

    Từ trong câu: golfer, tiger, wood, injure, car, crash, near, home

    «Golfer Tiger Woods injured in car crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144890 (bản sửa đổi 4818971). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • As one teacher has pointed out "If I could simply learn by reading, I would be a great golfer!"

    Như một giáo viên đã chỉ ra “Nếu tôi có thể học đơn giản bằng cách đọc, tôi sẽ trở thành một tay chơi gôn cừ khôi!”

    Từ trong câu: golfer, teacher, point, out, simply, learn, read, great

    «Teaching with Applied Academics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122483 (bản sửa đổi 3470180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng golfer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
golfer interviewed12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ golfer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ golfer trong kho câu?
Kho câu có 66 câu có từ golfer hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ golfer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ golfer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ golfer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ golfer: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.