Câu tiếng Anh có từ “golfer”
66 câu thật có từ golfer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: golfer nghĩa là người chơi gôn. golfer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: someone who plays the game of golf. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ golfer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The golfer with the lowest score on a given hole receives one point.
Từ trong câu: golfer, low, score, give, hole, receive, point
«Golf match play», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89162 (bản sửa đổi 2800704). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Lopez was considered the best golfer of her time.
Từ trong câu: golfer, consider, best, time
«Nancy Lopez», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524508 (bản sửa đổi 8865887). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The wheelwright of Coq was very fond of Paternostre, who, next to himself, was the best golfer in the country.
Từ trong câu: golfer, fond, next, himself, best, country
Maximilian J., 1885- [Editor] Rudwin, Devil Stories: An Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #31754. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The talking golfer is undeniably the most pronounced pest of our complex modern civilization," he said, "and the most difficult to deal with.
Từ trong câu: golfer, talk, pronounce, pest, complex, modern, civilization, difficult
P. G. Wodehouse, The Clicking of Cuthbert. Nguồn: Project Gutenberg #7028. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng golfer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| golfer interviewed | 12 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ golfer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ golfer trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ golfer hoặc các dạng của từ, trích từ 54 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ golfer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ golfer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ golfer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ golfer: Câu phủ định (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.