Câu tiếng Anh có từ “glare”
144 câu thật có từ glare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glare nghĩa là ánh sáng chói. glare là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a light within the field of vision that is brighter than the brightness to which the eyes are adapted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glare
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Anti glare which means it will prevent sun and light glare on a screen.
Từ trong câu: glare, anti, mean, prevent, sun, light, screen
«Prefix», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13915 (bản sửa đổi 10788001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Putting soot under your eyes will help reduce shine and glare.
Từ trong câu: glare, put, eye, help, reduce, shine
«Adventist Youth Honors Answer Book/Plain and tundra leadership skills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211945 (bản sửa đổi 3251015). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“All the mud will be splashed on Larry,” said Jane, her face one set and constant glare.
Từ trong câu: face, mud, splash, glare, set, constant
Naomi Royde-Smith, The tortoiseshell cat. Nguồn: Project Gutenberg #78428. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glare
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glare
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glare trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ glare hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glare?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glare: Quá khứ đơn (19 câu), can và could (17 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.