Câu tiếng Anh có từ “genuine”
362 câu thật có từ genuine hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: genuine nghĩa là chính hãng. genuine là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not fake or counterfeit. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ genuine
Danh sách câu dẫn chứng (362 câu)
We agree with some of our brethren in finding the occasional lyrics good, and the opening lines of the seventh canto contain hints of genuine poetic quality.
Từ trong câu: lyrics, agree, find, occasional, good, open, line, contain
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879 · Tiếng Anh · PD-US
Hardly a member of the family can be mentioned without the prefix "dear" or "dearest," nor can anyone who is acquainted with the Arnold temperament doubt that this was genuine.
Từ trong câu: prefix, hardly, member, family, mention, dear, anyone, temperament
Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng genuine
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| genuine article | 215 lần |
| genuine admiration | 186 lần |
| genuine sympathy | 196 lần |
| genuine affection | 186 lần |
| genuine emotion | 146 lần |
| genuine enthusiasm | 101 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ genuine
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genuine trong kho câu?
- Kho câu có 362 câu có từ genuine hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ genuine xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genuine gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B2 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genuine?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genuine: Câu phủ định (60 câu), Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.