Câu tiếng Anh có từ “gender”
392 câu thật có từ gender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gender nghĩa là giới tính. gender là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a grammatical category in inflected languages governing the agreement between nouns and pronouns and adjectives. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gender
Danh sách câu dẫn chứng (392 câu)
Many times, we think of stereotypes or discrimination only being an issue when it comes to things like gender, race, or religion.
Từ trong câu: stereotype, many, time, think, discrimination, issue, come, thing
«Work-Related Attitudes», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior · OpenStax · CC BY 4.0
Specifically, appeals of glamour and the usage of nature images powerfully contribute to the influx of image-based advertising based on gender identification.
Từ trong câu: powerfully, specifically, appeal, usage, nature, image, contribute, base
«Visual Rhetoric/Gender and Visual Rhetoric», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26673 (bản sửa đổi 1582158) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gender
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| gender roles | 368 lần |
| gender identity | 346 lần |
| gender equality | 226 lần |
| gender differences | 241 lần |
| grammatical gender | 103 lần |
| masculine gender | 143 lần |
| feminine gender | 166 lần |
| gender bias | 104 lần |
| gender inequality | 81 lần |
| neuter gender | 65 lần |
| gender neutral | 93 lần |
| gender stereotypes | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gender
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gender trong kho câu?
- Kho câu có 392 câu có từ gender hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gender xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gender gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 117 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gender?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gender: Câu phủ định (38 câu), can và could (29 câu), may và might (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.