E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gamely”

33 câu thật có từ gamely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gamely nghĩa là tinh quái. gamely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a plucky manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gamely

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

  • They think Belgium a small nation, brutally attacked by a much bigger fellow; they feel that the little man stands up bravely and gamely, and fights for all he is worth.

    Từ trong câu: gamely, think, small, nation, attack, much, big, fellow

    Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With them a goodly company of non-commissioned officers and men, who marched with us and drilled with us and fought with us and died gamely with their faces to the enemy.

    Từ trong câu: gamely, company, non, commission, officer, man, march, drill

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was a desperate duel for a few strides, and then Plaudit gamely responding drew away and the race was over.

    Từ trong câu: desperate, duel, gamely, respond, stride, draw, away, race

    John Lawrence O'Connor, History of the Kentucky Derby, 1875-1921. Nguồn: Project Gutenberg #32554. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gamely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gamely trong kho câu?
Kho câu có 33 câu có từ gamely hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gamely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gamely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 28 câu, rồi Bậc A2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gamely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gamely: Quá khứ đơn (11 câu), Quá khứ hoàn thành (3 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.