Câu tiếng Anh có từ “frustrated”
73 câu thật có từ frustrated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frustrated nghĩa là thất vọng. frustrated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: disappointingly unsuccessful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frustrated
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"The greatest caution is necessary," he continued, "lest we be discovered and our plans thereby frustrated.
Từ trong câu: frustrated, great, caution, necessary, continue, lest, discover, plan
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Frustrated at all points, nothing was to be done but retrace his steps to Newberne, where the worst of news awaited him.
Từ trong câu: frustrate, frustrated, retrace, point, nothing, step, bad, news
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had proceeded with wisdom and from the most righteous motives under heaven’s blue only to be frustrated by hateful circumstances.
Từ trong câu: only, circumstance, frustrate, proceed, motive, most, wisdom, frustrated
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frustrated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frustrated trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ frustrated hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frustrated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frustrated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frustrated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frustrated: Câu bị động có by (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.