Câu tiếng Anh có từ “frustrated”
73 câu thật có từ frustrated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: frustrated nghĩa là thất vọng. frustrated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: disappointingly unsuccessful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ frustrated
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Shall justice be delayed now, that it may be frustrated hereafter?
Từ trong câu: frustrate, frustrated, justice, delay, now
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But whatever ambitious schemes the King might have built on these alliances, they were soon frustrated by intestine commotions, which engrossed all his attention.
Từ trong câu: engross, frustrate, frustrated, whatever, ambitious, scheme, king, build
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ frustrated
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frustrated trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ frustrated hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ frustrated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frustrated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frustrated?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frustrated: Câu bị động có by (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.