Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frustrated”

73 câu thật có từ frustrated hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frustrated nghĩa là thất vọng. frustrated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: disappointingly unsuccessful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frustrated

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Then I could have smiled in their frustrated faces, one keen, deep smile, and died.

    Từ trong câu: frustrated, smile, frustrate, face, keen, deep, die

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have been frustrated in some attempts to relieve the country but am still in hopes we can do something."

    Từ trong câu: frustrated, frustrate, attempt, relieve, country, still, hope, something

    Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For example; we could not put early adopters with laggards because the laggards would become frustrated and the early adopters would become impatient.

    Từ trong câu: frustrate, frustrated, example, put, early, because, become, impatient

    «Models and Theories in Human-Computer Interaction/Diffusion of Innovation - ERP Implementation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362070 (bản sửa đổi 2966881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frustrated

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frustrated trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ frustrated hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frustrated xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frustrated gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 22 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frustrated?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frustrated: Câu bị động có by (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.