Câu tiếng Anh có từ “flawless”
68 câu thật có từ flawless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flawless nghĩa là hoàn hảo. flawless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without a flaw. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flawless
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
And yet his farewell to her had been a flawless scene.
Từ trong câu: flawless, farewell, scene
Rebecca N. Porter, The Rest Hollow Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #40416. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And she had been instrumental in fashioning his youth--a jewel to hang upon the neck of memory, whole and flawless.
Từ trong câu: flawless, fashion, youth, jewel, hang, neck, memory, whole
Archibald Marshall, Sir Harry: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #54673. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Seconds later all three embryos had been implanted with such flawless precision it was scary.
Từ trong câu: scary, flawless, second, late, precision
Thomas Hoover, Life Blood. Nguồn: Project Gutenberg #34318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Indeed if they had not been blessed in their weather, one blue day being bowled up after another, smooth, round, and flawless, Mrs. Ambrose would have found it very dull.
Từ trong câu: bless, bowl, flawless, indeed, weather, blue, day, up
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flawless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flawless trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ flawless hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flawless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flawless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flawless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flawless: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.