Câu tiếng Anh có từ “flawless”
65 câu thật có từ flawless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flawless nghĩa là hoàn hảo. flawless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without a flaw. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flawless
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If each mesh is not flawless, if age has weakened them, does not the pattern remain?
Từ trong câu: mesh, flawless, age, weaken, pattern, remain
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The plot serves as a flawless allegory for his own political milieu.
Từ trong câu: allegory, flawless, milieu, plot, serve, political
«Summer Books of Petr Fiala 2025», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328172 (bản sửa đổi 2824730). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flawless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flawless trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ flawless hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flawless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flawless gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flawless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flawless: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.